TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tắp" - Kho Chữ
Tắp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tuốt
động từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dân dấn
tới
lại
tới
tới
tới
về
tới
tới
núc
dạm ngõ
đến
cập
bén mảng
nậng
tợ
vày
được
đi
đỗ
trông
sang
lãnh hội
với
dóm
bu
lãnh
về
tới lui
đấm
huých
hoan nghinh
chỏng
với
đỗ
nạp
về
cổ võ
làm tới
bảo lĩnh
lậy
khỏ
dấn
đi sau
đón
mối
phục tòng
chìa
giật
kèm
theo
áp điệu
hợi
cúng quảy
trông
vịn
hay
thu dung
đả động
đuổi
làm mai
vời
trưng bầy
tiếp cận
lấy
lui tới
xách
bổ nhậm
tha
về
vào
chong
giong
kéo
phụ từ
Thành một đường, một vệt rất rõ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tuốt
liền
tắp lự
ngay tắp lự
liền tù tì
thọt
liền liền
luôn
liền tay
một hơi
xắp
suốt
liên tục
tù tì
một lèo
ròng
liên chi hồ điệp
đứt
cứ
tức thì
chằn chặn
tuần tự
tà tà
chằm chặp
lập tức
luôn
miết
đích thị
ngăn ngắt
đứt đoạn
tất
đứt đuôi
vào
tống táng
một mực
đành rành
xong xuôi
vo
riệt
thông thốc
tức khắc
đều
gãy góc
lục tục
nữa
hẵng
tức thì
tạm
phắt
vẫn
ắt
lần lượt
một hai
nhất thiết
cách quãng
mãi
tiếp
ngắt quãng
thinh không
trực
phụ
ắt là
dớp
í a í ới
tận tay
phụt
đến
Ví dụ
"Thẳng tắp"
"Đường chỉ may đều tắp"
tắp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tắp là
tắp
.