TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cách quãng" - Kho Chữ
Cách quãng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Không liền nhau, không liên tục do cách nhau từng đoạn, từng quãng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đứt đoạn
ngắt quãng
giữa chừng
liên tục
liền liền
ròng
lâu lâu
liên hồi
liên chi hồ điệp
suốt
liền
chốc chốc
lia chia
thi thoảng
một hơi
thỉnh thoảng
í a í ới
buổi đực buổi cái
non
mãi
liền tù tì
ngăn ngắt
bận
liên hồi kì trận
luôn
liên hồi kỳ trận
miết
đôi khi
miên man
tuần tự
dấu lửng
đứt đuôi
tuốt
khi không
gia đình trị
lục tục
luôn
lần lần
chập
thảng hoặc
tạm thời
nối tiếp
rồi
dở chừng
khi
dấu chấm lửng
chưa chừng
tiếp
mãi
thưa thoảng
chấm lửng
hằng
trong
còn
đều
chậm trễ
đứt
kết từ
hằng
tình cờ
thôi
một lèo
khác
lây nhây
tắp
chẳng mấy nỗi
hoài
boong boong
chả mấy khi
cụm từ
bữa đực bữa cái
hẳn hòi
đột xuất
đùng một cái
Ví dụ
"Hầm đào cách quãng"
"Thời gian học bị cách quãng"
cách quãng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cách quãng là .