TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dấu lửng" - Kho Chữ
Dấu lửng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dấu chấm lửng
chấm lửng
giữa chừng
thôi
vĩ thanh
đầu cuối
hãy
sau hết
câu kéo
bận
hiện
phụ từ
lời bạt
nữa
dấu
mắc mớ
chậm trễ
trạng từ
a
nghỉm
tuy thế
rút cục
đứt đoạn
lời
chập
vả
tạm thời
kết cuộc
gia đình trị
sau cùng
nào
rốt cục
mà
và
lâu lâu
ngắt quãng
nẫy
kết từ
trạng ngữ
hết
tạm
phó từ
dư ba
huống chi
ca
non
mà
thôi
ni
chớ
hơn nữa
hãy
ít nữa
mém
nay mai
nầy
trước mắt
đừng
tỉ dụ
trợ từ
dở chừng
khúc nhôi
hẳn hòi
chẳng nữa
chứ
xém
thí dụ
cách quãng
đến
một hơi
rồi
liền liền
âu là
này
dấu lửng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dấu lửng là .