TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vĩ thanh" - Kho Chữ
Vĩ thanh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mưỡu
danh từ
Phần diễn ra sau cùng (của một sự kiện, quá trình) để lại dư âm tốt đẹp.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kết cuộc
có hậu
hậu hoạ
sau hết
sau cùng
dư ba
hậu quả
lời bạt
và
sau rốt
rốt cục
rốt cuộc
vuốt đuôi
rồi
rút cục
đầu cuối
hết
trước sau
thì
xong xuôi
trước sau
kế
di hại
đến
đã
thế là
dấu lửng
pha
chí
đầu đuôi
rồi
chuyến
áp chót
giữa chừng
chung cuộc
ở
kết quả
mọi khi
đã
hệ quả
đến
tiếp theo
đến
dở chừng
mà
nói tóm lại
nghiệp báo
qua
hạ hồi phân giải
việc đã rồi
trên
bằng
thế thì
rốt
rồi
nay mai
rồi
xong chuyện
phen
hơn nữa
khúc nhôi
cho rồi
cho
chứ
trong
trước sau
cho xong
sự
nối tiếp
điều
của
lần
mà lại
rồi
danh từ
(văn chương) lời cuối cùng, phần kết (của một tác phẩm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mưỡu
văn chương
lời toà soạn
tuyệt bút
văn vần
đề từ
cuốn
phàm lệ
điển
văn thơ
thơ liên hoàn
thiên
lời tựa
trường đoạn
văn chương
di bút
thi ca
vần
khổ
phú
ca
cước vận
yết hậu
từ
văn
vần chân
vỉa
đề tựa
thơ ca
lời nói đầu
áng
màn
thơ phú
bài vở
điển cố
bài
luận văn
tích truyện
văn học thành văn
tấu
bản thảo
tản văn
tựa
tiểu luận
luận
xe-re-nát
khúc
đề pa
cảnh
đặc tả
thơ lại
truyện vừa
tản văn
hư văn
di cảo
văn
sử thi
thành văn
đề
khuôn nhạc
dàn bè
luận văn
thi phú
tuyệt tác
khải hoàn ca
sáng tác
kệ
sử ca
phê bình
thi tứ
tấn
văn tế
kỳ tích
tập vở
Ví dụ
"Khúc vĩ thanh"
vĩ thanh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vĩ thanh là
vĩ thanh
.