TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sáng tác" - Kho Chữ
Sáng tác
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tạo
danh từ
Tác phẩm văn học, nghệ thuật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tác phẩm
văn chương
giai phẩm
thiên
giai tác
công trình
tuyệt tác
văn nghệ
bài
thơ văn
áng
trước tác
văn thơ
văn học
trứ tác
trước tác
trứ tác
văn chương
văn
quyền tác giả
bài vở
văn học thành văn
tản văn
tuyệt bút
bức
xe-re-nát
vở
truyện
tài hoa
thi ca
bài vở
văn nghiệp
tập vở
văn
phê bình
văn
tiểu luận
cấu tứ
cuốn
thơ ca
biên kịch
thơ
thơ
văn hoá phẩm
bản nhạc
thơ phú
đồ hoạ
luận văn
thể loại
văn hoá
ngòi bút
tài nghệ
biên kịch
thơ lại
nghệ thuật
sử thi
hình thức
bài làm
phê bình văn học
kệ
bản thảo
hý kịch
luận
tác quyền
ti trúc
hư văn
xo-nat
tranh ảnh
kỳ tích
âm nhạc
nghệ thuật
cổ điển
mô típ
dàn bè
Ví dụ
"Một sáng tác có giá trị"
động từ
Viết ra, làm ra===== tác phẩm văn học, nghệ thuật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tạo
gây tạo
chế tác
sáng tạo
sinh
gây
sáng chế
sản sinh
sản xuất
tác thành
soạn
sinh
tác thành
làm
chế
dựng
sản xuất
tạo lập
điều chế
thác
đẻ
sinh thành
gây dựng
động
nảy
chế tạo
sx
vẽ
làm
gầy đét
nên
nảy sinh
xây dựng
ra
bắt nguồn
hoạt động
gầy còm
tác dụng
dẫn xuất
un đúc
thai nghén
in
phóng tác
gầy gò
gầy
dự thảo
xây dựng
tạo dựng
gầy
xây dựng
bào chế
hình thành
nẩy sinh
đưa
phát tác
tác nghiệp
gầy mòn
gầy còm
tu thư
tháp
dựng đứng
chế
gầy nhom
lập
từ hoá
xào xáo
phát điện
ra đời
cá biệt hoá
gầy yếu
gầy đét
sinh nở
nặn
xúc tác
sáng tác có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sáng tác là
sáng tác
.