TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dựng đứng" - Kho Chữ
Dựng đứng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dựng
động từ
Bịa đặt ra như thật một cách trắng trợn (thường với mục đích xấu)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nặn
bịa
bày đặt
thác
dựng
dựng
gây dựng
xây dựng
xây dựng
dựng
dưng
tạo dựng
làm bộ
dựng
dựng
tạo lập
xây dựng
tạo
bày đặt
gây tạo
sáng lập
bày vẽ
thửa
lập
giả mạo
thi công
chế
mạo
gầy
sinh
gây
chế tạo
gầy đét
xây lắp
gầy còm
gầy mòn
gầy
gầy còm
gầy nhom
làm
sáng chế
xây đắp
xây cất
un đúc
thiết lập
gầy gò
sáng tạo
gầy đét
lên
cất
khai cơ lập nghiệp
thành lập
bày biện
đẻ
hình thành
sản sinh
xù
gầy gò
gầy yếu
chế tác
làm
tác thành
sản xuất
phục dựng
sinh thành
lắp
gầy nhom
gầy gùa
tu tạo
tái tạo
làm hàng
thực hiện
xây dựng
Ví dụ
"Dựng đứng câu chuyện"
động từ
Hoặc t có vị trí vuông góc với mặt đất, như được dựng thẳng lên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dựng
dựng
đứng cái
bình thân
cất
dựng
dưng
dựng
chổng gọng
gây dựng
lên
xây dựng
tháp
bổ trụ
xây dựng
tạo dựng
xây đắp
so
xù
vực
vượng
lên
dậy
sáng lập
lập
thiết lập
thành lập
dựng
gầy
kè
gia cố
đặt
nống
khai cơ lập nghiệp
xây cất
khai quốc
vổng
tạo lập
ùn
lên
thi công
gầy còm
tiến thân
nhấc
gầy
gầy nhom
gầy đét
trồng cây chuối
gầy gùa
gầy yếu
mọc
gầy đét
gầy mòn
hình thành
gầy gò
nâng
nhấc
gầy guộc
thành hình
gầy gò
tạo
tác thành
xây dựng
tiến
sinh cơ lập nghiệp
xây dựng
gầy guộc
định hình
gầy còm
thửa
tôn
nhấc
nghiêng thành
Ví dụ
"Vách núi dựng đứng"
dựng đứng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dựng đứng là
dựng đứng
.