TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gia cố" - Kho Chữ
Gia cố
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho vững chắc thêm (nói về các công trình xây dựng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kè
xây đắp
bổ trụ
bồi đắp
gia cường
tôn
tạo vật
dựng
vun đắp
tu tạo
dưng
tu bổ
bồi dưỡng
hoàn chỉnh
định hình
tôn tạo
dựng
cất
bồi bổ
hạp long
xây dựng
tăng cường
dựng
nống
cơi
bồi
phục dựng
gây dựng
lắp
duy tu
thi công
xây dựng
bổ túc
bồi
chấn chỉnh
chính thức hoá
giặm
tạo dựng
gầy
xây lắp
phục chế
gầy mòn
hoàn nguyên
gầy còm
tôi luyện
gầy guộc
thêm
sửa
bồi dưỡng
gầy đét
tu chỉnh
dựng
chấn hưng
gầy gò
hợp pháp hoá
nâng cấp
thiết lập
bảo dưỡng
keo
bổ sung
gầy đét
gầy gò
gầy gùa
gầy nhom
hoàn thiện
dựng đứng
dồi mài
xây dựng
đổ
bổ dưỡng
gia
khai cơ lập nghiệp
mài dũa
gầy guộc
Ví dụ
"Sửa chữa và gia cố hệ thống đê kè"
gia cố có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gia cố là .