TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bồi đắp" - Kho Chữ
Bồi đắp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đắp thêm cho dày hơn, vững hơn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xây đắp
kè
bồi
bồi bổ
tôn
gia cố
bồi
cơi
bổ túc
bồi dưỡng
tạo vật
vun đắp
bổ trụ
bổ
tu bổ
gia cường
tăng cường
bù đắp
thêm
ùn
bổ sung
bồi dưỡng
gia
giặm
tu tạo
bổ dưỡng
gấp bội
tẩm bổ
các
thêm thắt
lắp
dựng
gầy
phục dựng
thúc béo
bổ
dựng
gầy còm
nhân
gầy mòn
nâng cấp
hạp long
đè
lập
làm giàu
bách bổ
gầy đét
dưỡng sức
đầy
gầy nhom
dưng
bổ túc
phồng
tăng âm
gia tăng
cất
di dưỡng
dưỡng
an dưỡng
khuếch đại
chắp cánh
gây dựng
gầy đét
tăng
điểm xuyết
dựng
gầy gò
dồi mài
nong
nống
gập
cơi nới
gầy gùa
phục chế
Ví dụ
"Bồi đắp chân đê"
"Phù sa bồi đắp"
bồi đắp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bồi đắp là .