TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chắp cánh" - Kho Chữ
Chắp cánh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tạo điều kiện tốt nhất để đạt tới đỉnh cao (ví như chắp dài thêm cánh để bay cao hơn, xa hơn)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khuyến khích
thăng hoa
thúc đẩy
đẩy
ủ ấp
giương
nống
tôn
gia cường
vun đắp
so
vổng
tạo
cơi
nâng
vồng
đẩy mạnh
vực
vươn
bồi dưỡng
nhấc
nâng
đôn
lên
cất
xây đắp
gây dựng
di dưỡng
dựng
thêm
phát huy
gầy còm
gây tạo
xù
tăng cường
bổ
cải thiện
phú
chấn hưng
gầy nhom
rắp
bồi dưỡng
chổng gọng
nâng cấp
phồng
ấp iu
lên
gây
gia
vượng
nhấc
dựng
bồi đắp
gầy đét
nổi
vẽ vời
sinh
ấp
gầy gò
bồi bổ
mọc
nhấc
gầy
giá
khuếch trương
vun xới
mở
khuyến nông
khai triển
thăng hạng
xúc tiến
động
vươn mình
thách
Ví dụ
"Chắp cánh cho những ước mơ"
chắp cánh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chắp cánh là .