TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xây đắp" - Kho Chữ
Xây đắp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Xây dựng, bồi đắp cho vững chắc thêm (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bồi đắp
xây lắp
xây cất
dựng
xây dựng
dựng
vun đắp
xây dựng
tu tạo
tạo dựng
gia cố
gây dựng
cất
dựng
bổ trụ
dựng
lắp
xây dựng
lập
thi công
dựng
phục dựng
gầy
kè
tạo lập
gầy nhom
xây dựng
gầy mòn
dưng
gầy còm
cơi
gầy đét
tôn
gầy đét
gầy
gầy gùa
tạo vật
gầy gò
gầy còm
tu bổ
sáng lập
gầy yếu
khai cơ lập nghiệp
bù đắp
gầy guộc
gầy gò
khánh thành
gầy guộc
tháp
tôn tạo
thành lập
bồi bổ
vun quén
thiết lập
bồi dưỡng
dựng đứng
gầy gùa
gầy mòn
un đúc
tác thành
bổ túc
làm
bồi
hoàn chỉnh
tạo
bồi dưỡng
sinh cơ lập nghiệp
vun vén
xây dựng gia đình
gây tạo
làm
gầy nhom
tái thiết
nên
Ví dụ
"Xây đắp thành trì"
"Xây đắp hạnh phúc"
xây đắp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xây đắp là .