TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tôn tạo" - Kho Chữ
Tôn tạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Sửa chữa, làm lại những chỗ hư hỏng để bảo tồn một di tích lịch sử
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tu tạo
phục chế
hoàn nguyên
trùng tu
tu sửa
phục dựng
tu bổ
tái tạo
duy tu
tân trang
sửa chữa vừa
tái tạo
sửa chữa
trung tu
khôi phục
sửa
tái thiết
sửa chữa lớn
bảo dưỡng
phục cổ
chỉnh trang
phục nguyên
hiệu chính
sửa sang
cải sửa
phục hồi
cải tạo
sửa sai
sửa chữa nhỏ
tu chỉnh
mài dũa
phục hưng
hạp long
sang sửa
cải tà quy chánh
đại tu
đính chính
chỉnh sửa
sửa
nâng cấp
giặm
mài giũa
chỉnh lý
chữa
tái lập
tái sinh
sửa
chỉnh lí
chấn chỉnh
san định
vãn hồi
nắn
chỉnh đốn
hiệu chỉnh
tái hiện
tái chế
tái sinh
chuốt
chỉnh
trau chuốt
xây đắp
mông má
lại
làm lành
dựng
bổ dưỡng
sửa đổi
hoàn chỉnh
cập nhật
cải biến
cập nhật
chữa
cải biên
cải tà qui chính
Ví dụ
"Trùng tu và tôn tạo lại ngôi chùa cổ"
tôn tạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tôn tạo là .