TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoàn nguyên" - Kho Chữ
Hoàn nguyên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tinh luyện
động từ
Làm cho trở lại như cũ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phục chế
vãn hồi
phục nguyên
phục hồi
khôi phục
phục cổ
phục dựng
tôn tạo
hồi
hồi phục
phục hưng
tái sinh
tái tạo
lại người
tu tạo
tu sửa
tái tạo
sửa
hiệu chính
tái thiết
tái lập
hạp long
hoàn lương
lại
nắn
chấn chỉnh
tu bổ
cải tử hoàn sinh
hoàn chỉnh
giặm
hồi sinh
cải tà quy chánh
tân trang
hồi sức
tái sinh
trùng tu
chỉnh trang
cải tà qui chính
hồi xuân
tái chế
chỉnh đốn
sửa chữa lớn
chỉnh lý
cải sửa
sửa chữa vừa
lại sức
đính chính
mài dũa
chỉnh
lại hồn
chỉnh lí
chữa
tu chỉnh
khỏi
tái cử
sửa
cải tổ
cải tà quy chính
bình phục
sửa chữa
cải tạo
tái hiện
tái phát
chỉnh sửa
mài giũa
phục sinh
lành
cải lão hoàn đồng
sửa sang
làm lành
cải biến
sửa sai
sang sửa
sửa
Ví dụ
"Phục chế hoàn nguyên một bức tranh cổ"
động từ
Tách oxygen ra khỏi oxide để lấy kim loại.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tinh luyện
khử
chiết xuất
tuyển khoáng
rút
chiết
xỉa
tinh chế
đãi
lóng
chắt
gạn
lẩy
gỡ
lọc
bóc
tinh lọc
thanh lọc
tháo dỡ
cắt
vớt
dỡ
xén
vợi
vận xuất
sảy
ghè
xé
tháo
vớt
rút ruột
khoát
lột
tháo gỡ
xước
tháo
tẽ
tẩy trang
rời
lảy
dị hoá
tách
xoá
vét
lột
đào thải
khử
bớt xén
phân giải
gọt
khấu trừ
xới
xé lẻ
tẩy trừ
trừ hao
tước
gỡ
vớt vát
cắt xén
phân ly
chiết
xén
rẽ
chưng cất
cắt
xoay trần
phân li
xoá
xổ
hớt
thanh trừ
trừ
điện ly
bài
hoàn nguyên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoàn nguyên là
hoàn nguyên
.