TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vun vén" - Kho Chữ
Vun vén
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dọn
động từ
Chăm lo gây dựng, về mặt đời sống riêng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vun quén
vun xới
vun bón
vun đắp
nuôi dưỡng
nuôi nấng
nuôi
sinh dưỡng
nuôi
vun trồng
phụng dưỡng
chăm bón
dưỡng dục
cúc dục
chăm bẵm
ủ ấp
thai nghén
dưỡng
bồi dưỡng
gây dựng
di dưỡng
chăm chút
chăm lo
thuần dưỡng
sinh
sinh trưởng
sinh thành
nuôi trồng
ương
gầy
gầy mòn
giồng giọt
ươm
tu dưỡng
phồn thực
nuôi béo
bổ dưỡng
ấp iu
tạo dựng
tạo
gầy còm
làm giàu
nảy nở
chấn hưng
trồng tỉa
gầy guộc
gầy đét
gầy gò
bù đắp
dưỡng sinh
xây dựng
giáo dưỡng
vượng
tu tạo
dồi mài
trồng
xây dựng gia đình
xây dựng
gây
sản sinh
làm vườn
nở
gầy gùa
nâng giấc
gầy nhom
gầy nhom
tu bổ
bổ
vực
xây đắp
dưng
nuôi cấy
bú mớm
khai cơ lập nghiệp
Ví dụ
"Biết vun vén cho gia đình"
động từ
Thu xếp lại cho gọn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dọn
dọn dẹp
dẹp
dọn
quét dọn
vun xới
tổng vệ sinh
tinh giản
vơ vét
gỡ rối
đơn giản
vệ sinh
đơn giản hoá
quét quáy
tỉa
khoát
tỉa
vét
tẩy trang
tinh chế
sạch
tề
tinh lọc
giản ước
thanh trừ
xén
xở
bài
tinh giảm
quét tước
thanh lọc
gỡ
tẩy xoá
xén
co
lẩy
trừ gian
rút gọn
dỡ
tháo dỡ
tảo phần
dẹp
xởi
tháo
cắt đặt
gạn lọc
gỡ
vỡ
thu binh
cắc củm
gọt
bóc
tỉa
phiết
phỏng dịch
lảy
rút
xổ
bớt
vứt
tỉnh lược
cắt
bớt xớ
cuốn gói
tiệt trừ
rút
tẩy trừ
giãn
xỉa
xới
gạnh
xuý xoá
dập liễu vùi hoa
tháo
Ví dụ
"Vun vén nhà cửa"
vun vén có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vun vén là
vun vén
.