TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ủ ấp" - Kho Chữ
Ủ ấp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhưấp ủ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ấp iu
nuôi nấng
nuôi
thai nghén
ấp
cúc dục
ấp
ương
vun vén
nuôi dưỡng
dưỡng dục
vun bón
vun đắp
vun xới
sinh dưỡng
dưỡng
chắp cánh
phụng dưỡng
nằm ổ
bổ
nuôi
ương
đẩy
chấn hưng
phú
nẩy nở
vun quén
thúc đẩy
thúc
nảy nở
nuôi trồng
bồi dưỡng
vượng
nâng
xúc tiến
nở
vực
trồng
khuyến khích
vun trồng
phồn thực
trồng tỉa
bổ dưỡng
ươm
nảy
đẩy mạnh
nhấc
dưỡng thai
di dưỡng
dưỡng sức
bồi bổ
động
an dưỡng
tạo
sinh
dồi mài
nung nấu
gia cường
giong
bú mớm
vớt
mọc
nghỉ dưỡng
tu dưỡng
nẩy sinh
rấm
nống
sản sinh
bón đón đòng
giương
ươm
nâng giấc
sinh nở
bổ túc
Ví dụ
"Ủ ấp hi vọng"
ủ ấp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ủ ấp là .