TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Nằm ổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
nhưở cữ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ấp
nuôi nấng
ấp
nở
ủ ấp
ương
chửa
cúc dục
ấp iu
chịu trống
xuống giống
nở
thai nghén
đẻ
giồng giọt
ở cữ
chăm bẵm
xây dựng
gầy nhom
vượt cạn
bú mớm
nuôi dưỡng
nuôi
nẩy nở
nuôi
bản năng
vun xới
dưng
sinh dưỡng
nuôi trồng
sản
gầy đét
cất
khai trường
gầy gò
nghỉ dưỡng
lắp
nuôi cấy
trỗ
cất
vun vén
đẻ
thiết lập
vun bón
gầy gò
nuôi béo
vực
gầy nhom
xù
nẩy sinh
gầy còm
khai cơ lập nghiệp
nâng giấc
sinh nở
đẻ
gầy gùa
nung bệnh
dưỡng dục
từ trong trứng
sinh nở
trồng
đi tơ
sản sinh
gầy gùa
sinh
un đúc
phồn thực
trỉa
gầy
khai
gieo
nghỉ ngơi
gieo
gầy yếu
nằm ổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nằm ổ là .
Từ đồng nghĩa của "nằm ổ" - Kho Chữ