TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nuôi trồng" - Kho Chữ
Nuôi trồng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nuôi và trồng (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trồng trọt
vun trồng
nuôi
nuôi dưỡng
trồng tỉa
sinh dưỡng
nuôi nấng
nuôi cấy
trồng
nuôi
ương
giồng giọt
cúc dục
ươm
dưỡng dục
vun bón
thuần dưỡng
ương
dưỡng
thai nghén
gieo trồng
định canh
phồn thực
chăm bón
bú mớm
nuôi béo
vun vén
ấp iu
vun xới
làm ruộng
chăn nuôi
tăng trưởng
làm vườn
phụng dưỡng
trỉa
nảy nở
đi tơ
ủ ấp
ươm
vực
sinh thành
phục hoá
cấy hái
vun quén
cấy
trồng cây chuối
chăn dắt
nhân giống
sinh trưởng
sinh nở
khai hoang
lĩnh canh
sinh sản
nuôi
xuống giống
sinh trưởng
thụ tinh
sinh sôi
thai sinh
giáo dưỡng
nẩy nở
du canh
rấm
vỡ hoang
gieo cấy
ra ngôi
dưỡng thai
an dưỡng
sinh dục
canh nông
dưỡng sinh
tu nghiệp
bổ dưỡng
sinh nở
Ví dụ
"Nuôi trồng thuỷ sản"
nuôi trồng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nuôi trồng là .