TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chăn nuôi" - Kho Chữ
Chăn nuôi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Nuôi gia súc, gia cầm (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chăn dắt
nuôi trồng
trồng trọt
nuôi
đi tơ
chịu trống
nuôi cấy
thuần dưỡng
nuôi dưỡng
tăng trưởng
định canh
ương
nuôi nấng
làm ruộng
nuôi bộ
vun bón
vỗ
sinh sản
sinh dưỡng
nhân giống
cúc dục
phồn thực
cấy
quảng canh
vực
vun xới
canh nông
lai kinh tế
lĩnh canh
bú mớm
nuôi béo
lai
chăm bón
lai tạo
thuần hoá
Ví dụ
"Chăn nuôi bò sữa"
"Trại chăn nuôi"
"Phát triển chăn nuôi"
chăn nuôi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chăn nuôi là .