TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nuôi cấy" - Kho Chữ
Nuôi cấy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nuôi (tế bào, vi sinh vật, v.v.) trong môi trường thích hợp, thường để nghiên cứu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cấy mô
nuôi trồng
nuôi
nuôi
ương
nuôi dưỡng
nuôi nấng
thai nghén
ươm
cúc dục
trồng
nuôi
bú mớm
vun bón
trồng trọt
sinh dưỡng
cấy ghép
nuôi khỉ dòm nhà
giồng giọt
thuần dưỡng
nhân giống
dưỡng
dưỡng dục
cấy
vun vén
trồng tỉa
ươm
cấy
vun xới
vun trồng
nuôi béo
ương
thụ tinh
gieo
gieo cấy
cấy hái
bón đón đòng
ấp
nuôi bộ
cấy cày
ấp
gieo trồng
dưỡng sinh
di dưỡng
phồn thực
chăm bón
ra ngôi
ủ ấp
bón thúc
định canh
bón lót
vực
chăn nuôi
gieo
đi tơ
giâm
giáo dưỡng
nằm ổ
phụng dưỡng
trỉa
canh tác
du canh
lai tạo
phục hoá
xuống giống
dưỡng thai
sinh thành
tu dưỡng
thụ phấn
làm ruộng
vun quén
bổ dưỡng
thuần hoá
mọc
Ví dụ
"Nuôi cấy tế bào"
"Nuôi cấy da"
"Nuôi cấy mô"
nuôi cấy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nuôi cấy là .