TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thụ phấn" - Kho Chữ
Thụ phấn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(hiện tượng đầu nhuỵ hoa) tiếp nhận hạt phấn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ươm
thụ tinh
gieo
nẩy nở
phồn thực
thụ phấn nhân tạo
đâm
sinh nở
nở rộ
nảy nở
nảy
đẻ
ương
trổ
tra
nở
thụ thai
trỉa
sinh sôi
đơm
xuống giống
đỗ
ủ ấp
chịu trống
bón đón đòng
kết
gieo
gieo trồng
khai hoa
cấy
trồng
sinh sản
khai hoa kết quả
nở
cấy
ương
thai nghén
đậu
bói
đi tơ
ra
gieo cấy
mãn khai
cúc dục
sinh
ấp
ấp
bón thúc
vun trồng
nuôi cấy
trỗ
thúc
sinh nở
ra ngôi
nứt nanh
chấn hưng
cấy hái
vun bón
chín rộ
nhân giống
từ trong trứng
trồng trọt
nảy
nẩy sinh
sinh dục
chia vè
ươm
nuôi trồng
lai tạo
mọc
địa sinh
bắc
mọc
giâm
Ví dụ
"Hoa đã thụ phấn"
thụ phấn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thụ phấn là .