TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trỗ" - Kho Chữ
Trỗ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhưtrổ(ng1; thường nói về lúa, ngô)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trổ
nẩy nở
nảy
tra
giồng giọt
trỉa
nở rộ
nở
nảy nở
nứt nanh
nở
trồng tỉa
ươm
lú nhú
trồng trọt
chia vè
gieo
trồng
lú
ra
nở
xuống giống
sinh nở
mọc
ương
đâm
gieo
cấy
vun bón
mọc
ra ngôi
chịu trống
vun trồng
gieo trồng
nong
cấy hái
khai hoa
giong
nổi
nở
nảy
đơm
rấm
đẻ
xù
cày cục
sinh nở
trỗi
thúc
làm vườn
phùng phìu
phổng
nẩy sinh
trỗi
hình thành
cấy cày
nuôi trồng
ủ ấp
khai trương
chớm
mãn khai
bón lót
gầy nhom
chăm bón
đi tơ
thai nghén
vỡ hoang
làm ruộng
xới xáo
phồn thực
bú mớm
sinh sôi
khai triển
nằm ổ
Ví dụ
"Ngô trỗ cờ"
"Lúa trỗ bông"
trỗ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trỗ là .