TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bồi bổ" - Kho Chữ
Bồi bổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho tăng thêm hoặc mạnh thêm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bồi dưỡng
tẩm bổ
tăng cường
bổ túc
bổ
bồi
bổ
bổ sung
gia
bồi dưỡng
bổ dưỡng
thêm
bồi đắp
thúc béo
bách bổ
dưỡng
bổ túc
giặm
di dưỡng
làm giàu
tu bổ
gia cường
gia tăng
cơi
tăng
đẩy
tôn
đẩy mạnh
trợ tim
dưỡng sức
gấp bội
các
an dưỡng
thêm thắt
đầy
nuôi béo
trau dồi
nhân
dồi mài
bồi
sinh dưỡng
vỗ
bổ trụ
nống
phục hồi
nâng
tăng gia
thúc đẩy
chấn hưng
phụ gia
phồng
khuếch trương
tăng âm
vồng
giong
nuôi dưỡng
lớn bổng
gầy còm
gầy
vực
phú
xây đắp
dưỡng sinh
thúc
dưỡng bệnh
tu tạo
phụng dưỡng
hoạt hoá
xúc tiến
bón
vun bón
cập nhật
nuôi nấng
gầy mòn
Ví dụ
"Bồi bổ sức khoẻ"
"Bồi bổ kiến thức"
bồi bổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bồi bổ là .