TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tẩm bổ" - Kho Chữ
Tẩm bổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm tăng thêm sức khoẻ cho cơ thể bằng các thức ăn có nhiều chất dinh dưỡng hoặc thuốc bổ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bổ
bồi bổ
bồi dưỡng
bổ dưỡng
dưỡng
bách bổ
tăng cường
di dưỡng
bổ
thúc béo
bổ túc
vỗ
an dưỡng
gia
dưỡng sinh
giặm
tu bổ
bồi
bồi dưỡng
nuôi dưỡng
nuôi
dưỡng sức
bổ sung
dưỡng thai
gia cường
trợ tim
nuôi béo
sinh dưỡng
bồi đắp
làm giàu
bổ túc
bón
tĩnh dưỡng
gầy mòn
nuôi
trau dồi
tu dưỡng
thêm
thi vị hoá
cải lão hoàn đồng
đẩy
gầy còm
nuôi nấng
thúc
ăn vóc học hay
dưỡng bệnh
phụng dưỡng
bón đón đòng
bón thúc
vệ sinh
vun bón
dưỡng dục
đẩy mạnh
thêm thắt
thúc đẩy
chấn hưng
sạc
phục hồi
bú mớm
tôn
nong
phụ gia
bổ trụ
phú
gầy
lên cân
dồi mài
cơi
nêm
chăm bón
đầy
gầy gò
gầy đét
vực
Ví dụ
"Ăn uống tẩm bổ"
tẩm bổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tẩm bổ là .