TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sạc" - Kho Chữ
Sạc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nạp điện vào khí cụ trữ điện năng để sử dụng dần
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điện khí hoá
đầy
gia
dưỡng sức
phát điện
giặm
bồi bổ
bổ túc
mồi
an dưỡng
bổ
dưỡng
hâm nóng
châm
chụm
bổ sung
bồi
phục hồi
hâm
bổ dưỡng
động
khuếch đại
bồi dưỡng
tăng cường
nghỉ dưỡng
vớt
tẩm bổ
nong
lại sức
tĩnh dưỡng
các
đun
trau dồi
bật
dồi mài
đẩy
rấm
cơi
ủ ấp
tăng
xúc tiến
đun
chấn hưng
phú
cập nhật
thêm
khởi động
gia cường
làm giàu
dưỡng bệnh
dưỡng thương
trợ tim
thúc đẩy
gia tăng
bật
giong
sinh dưỡng
mở
hoàn nguyên
đẩy mạnh
mài dũa
hồi sức
lại người
phụng dưỡng
hoạt hoá
biến áp
tái sinh
thêm thắt
biến thế
bồi đắp
lên đèn
gia tốc
vãn hồi
nghỉ ngơi
Ví dụ
"Sạc điện cho bình ắc quy"
"Sạc pin điện thoại"
sạc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sạc là .