TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gia tăng" - Kho Chữ
Gia tăng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tăng thêm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tăng
tăng gia
thêm
lên
gia
gấp bội
nhân
giong
vồng
tăng trưởng
tăng cường
cơi
leo thang
nâng
tăng tiến
bồi
khuếch đại
sốt
gia tốc
nâng giá
tăng giá
lên
tăng âm
bổ sung
bồi bổ
khuếch trương
làm giàu
phóng
đôn
giá
thăng
cất cánh
ra
đẩy
lớn bổng
phát triển
thăng
tôn
nâng giá
giương
thăng hạng
lớn
mọc
tăng trưởng
vươn
nở
sinh sôi
lớn mạnh
đầy
tăng trọng
bổ túc
phổng
nâng giá
giãn nở
nâng cấp
khuếch đại
sinh trưởng
dãn nở
thêm thắt
đẩy mạnh
mọc
tiệm tiến
nhấc
nảy nở
nổi
dồi mài
vượng
nâng
bổ
can
nống
hoạt hoá
đẻ
sinh trưởng
Ví dụ
"Dân số gia tăng"
"Chi phí ngày càng gia tăng"
gia tăng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gia tăng là .