TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lên cân" - Kho Chữ
Lên cân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cơ thể) cân được nặng hơn trước; tăng cân
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tăng trọng
vồng
lên
sinh trưởng
tăng
lớn
tăng trưởng
thăng
gia tăng
vổng
thúc béo
lên
nâng
lên
lên
vực
nâng
nâng
lớn bổng
tăng gia
tăng tiến
sình
nhấc
chổng gọng
leo thang
bồi bổ
tăng cường
lớn bồng
đôn
gia
vỗ
tăng trưởng
nuôi béo
gấp bội
thăng
thăng hạng
tẩm bổ
thăng hoa
khuếch đại
cơi
nhấc
lên
ùn
vượng
nở
lên đời
giong
gia tốc
lớn
tôn
nống
lại người
mọc
phổng
nhấc
dưỡng
gầy còm
nhân
bồi
vươn
giương
tiệm tiến
vươn mình
tăng âm
bổ
phồng
lên ngôi
ra
phóng
lớn mạnh
cất
thêm
dậy
bồi dưỡng
Ví dụ
"Ăn uống điều độ, người đã lên cân"
lên cân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lên cân là .