TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vun đắp" - Kho Chữ
Vun đắp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho ngày một thêm bền vững và phát triển tốt đẹp hơn (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vun quén
vun xới
vun vén
xây đắp
vun trồng
vun bón
bồi đắp
ủ ấp
nuôi dưỡng
nuôi
chấn hưng
bồi dưỡng
khuyến khích
tôn
cơi
di dưỡng
nuôi nấng
gia cố
làm giàu
phụng dưỡng
tu bổ
ấp iu
bù đắp
tu dưỡng
dưỡng
sinh dưỡng
chắp cánh
bồi dưỡng
trau dồi
đẩy
vượng
bổ
kè
tu tạo
bổ dưỡng
cải thiện
phục hưng
nuôi
sinh trưởng
gây dựng
thúc đẩy
phát huy
bổ túc
nâng cấp
phồn thực
gia cường
vươn
phát đạt
thai nghén
gầy mòn
dưỡng dục
phát triển
dồi mài
dưỡng sinh
phú
can
cúc dục
phục dựng
hạp long
bổ trụ
đẩy mạnh
hun đúc
thêm
gầy
ra
dựng
dưỡng thai
lắp
giong
vỡ hoang
tạo vật
nảy nở
gầy guộc
đỗ
Ví dụ
"Vun đắp cho các con"
"Vun đắp hạnh phúc gia đình"
vun đắp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vun đắp là .