TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dập liễu vùi hoa" - Kho Chữ
Dập liễu vùi hoa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(cũ,văn chương) nhưvùi hoa dập liễu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vun xới
khử
quẹt
bài
tẩy xoá
dập
vun vén
tỉa
rũ
vét
tiễu
vớt
tháo
huỷ bỏ
tiễu phỉ
trừ
vặt
chữa cháy
hái
xổ
vơ vét
triệt phá
dẹp
tẩy trừ
xua tan
xả
đốn
hoá giải
tỉa
tháo
dém
trừ khử
giải toả
huỷ diệt
thải trừ
dọn
xông
mé
gợt
dẹp
phủi
xoá
phát quang
tiêu thổ
hớt
xua đuổi
huỷ
trừ diệt
gọt
gạt
xoá bỏ
sả
quét
khắc phục
tiêu huỷ
triệt
cứu hoả
bãi
khai quang
khoát
trị
tiễu trừ
lảy
triệt hạ
đánh đổ
xả
lấp
dọn
bứng
tuốt
lẩy
đánh đuổi
ngắt
dụi
dập liễu vùi hoa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dập liễu vùi hoa là .