TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiễu phỉ" - Kho Chữ
Tiễu phỉ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Dẹp trừ giặc cướp ở vùng rừng núi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiễu
tiễu trừ
trừ gian
trừ
trừ khử
tiêu trừ
trừ diệt
dẹp
phòng trừ
tỉa
tiêu diệt
tỉa
tiệt trừ
quét
triệt hạ
tẩy trừ
bài
triệt
đánh đuổi
triệt phá
diệt trừ
tỉa
tiêu thổ
trừ
khử
diệt
cắt cơn
bài trừ
dẹp
thải trừ
đuổi
rút
huỷ diệt
thanh trừ
cắt
phá bỏ
thu binh
thủ tiêu
đi
xua tan
tước
trừ bỏ
tiệt
tận diệt
thanh toán
phới
giải trừ quân bị
bóc
phế bỏ
xua
rút
phiết
giết mổ
phi tang
thủ tiêu
cắt
tống khứ
gạnh
trục xuất
làm cỏ
tẩy xoá
trừ bì
dập
loại bỏ
giết chóc
tếch
thu quân
loại trừ
rụt
díu
bãi
suỵt
xuý xoá
loại trừ
Ví dụ
"Đem quân đi tiễu phỉ"
tiễu phỉ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiễu phỉ là .