TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "diệt" - Kho Chữ
Diệt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vắt
động từ
Làm cho không còn tồn tại để không thể tác động được nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
huỷ diệt
diệt trừ
tiêu diệt
trừ
triệt
triệt phá
trừ diệt
trừ khử
tận diệt
trừ gian
triệt hạ
khử
tuyệt nọc
diệt chủng
xoá bỏ
phá bỏ
giết chóc
quét
giết
triệt tiêu
giết mổ
tiêu huỷ
tiệt
tiệt trừ
đi
phá
tuyệt diệt
công phá
huỷ
tắt
trừ bỏ
diệt chủng
bài
giết thịt
phòng trừ
phế
trị
xoá
tiêu trừ
thiêu huỷ
thảm sát
tiễu trừ
kết liễu
làm cỏ
xoá
huỷ bỏ
giết hại
thải trừ
giết chóc
dẹp
dập
tẩy xoá
thanh trừ
sát hại
diệt trùng
đánh đuổi
xông
tẩy trừ
khử
tiệt nọc
thủ tiêu
bãi
thủ tiêu
tàn sát
tiễu
xuý xoá
xua tan
thanh toán
xoá
tắt
loại trừ
loại bỏ
xoá sổ
hạ sát
Ví dụ
"Thuốc diệt chuột"
"Diệt giặc"
động từ
. tiếng hô cho trâu, bò đi ngoặt sang phải; trái với vắt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vắt
ngoặt
quặt
rẽ
quẹo
đi
quành
bồn
cạy
đi
sang
trở
ngoẹo
tẽ
lùa
quay
hắt
cua
ngoắt
con quay
ne
đổ
xoay
ve vẩy
đánh
giạt
chúi
vặn
cuốn vó
đánh võng
xuôi
ngoáy
vu hồi
xuôi ngược
vặn vẹo
vẹt
rẻo
tẩu tán
dông
men
vếch
ghé
vặn vẹo
tạt
vận động
noi
tế
quẩn
xốc
xiêu vẹo
đậu phụ nhự
ngật
trở
ngọ ngoạy
xây
lùi
trôi
ngoắt
nhệch
lượn
day
bò
bươn
đi
xoáy
đảo ngũ
phóng
quặt
giở chứng
chạy đằng giời
đi
lạng
định hướng
túa
diệt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với diệt là
diệt
.