TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "định hướng" - Kho Chữ
Định hướng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Xác định phương hướng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lái
ngoặt
đi
đi
xu hướng
rẽ
tính hướng
quặt
vận động
nghiêng
noi
tiến
quay
xoay
xiên
con quay
cạy
chúi
nghiêng
hướng đạo
ngoảnh
tịnh tiến
di động
xuôi
men
vắt
ghé
bát
xuôi ngược
xu thế
chuyển
đổ
dịch
chầu
ngảnh
tầm
chuyển dời
nghiêng
chiều
quành
nghiêng
quẹo
lựa gió phất cờ
ghếch
chuyển động
đánh
xê dịch
diệt
quanh
gióng
chếch
ngật
ngoắt
vật
đi
xếch mé
xế
bẻ lái
trôi
dịch chuyển
đánh
bênh
ngọ ngoạy
chiều hướng
lộn
lạc
góc quay
xốc
xoay
xu thế
luẩn quẩn
dời
ngoẹo
cua
Ví dụ
"Nhìn xung quanh để định hướng"
"Định hướng nghề nghiệp"
định hướng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với định hướng là .