TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tẽ" - Kho Chữ
Tẽ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tách
động từ
phương ngữ
rẽ (theo đường khác, hướng khác)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rẽ
quặt
quẹo
ngoặt
ngoẹo
tầy
đổ
diệt
túa
đi
tày
vắt
sang
chạng
day
ngật
toán loạn
quày
vẹt
cua
quành
đi
rẻo
tẩu tán
trở
đi
tứ tán
ngả
cạy
bẻ
toá
lộn phèo
ne
bẻ hoẹ
rón
tấp
sịch
lộn
quặt
xeo
rinh
xang
xuôi ngược
lăn chiêng
hắt
con quay
noi
men
lăn cù
quay
té ngửa
đánh võng
vếch
lại
ra
đậu phụ nhự
lật
vật
nẩy
sè
chuyển
bẻ lái
chéo
xê
dông
giở chứng
tán loạn
chao đèn
qua
tung
chuyển động
lạng
chuyển dịch
nghẹo
Ví dụ
"Đến ngã ba thì tẽ phải"
động từ
Làm cho rời ra, tách ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tách
tở
rời
rẽ
phân cách
toẽ
phân tách
xé
lẩy
bóc
cắt
phân tách
phân
gạnh
lìa
xé
đứt
thoát ly
phân lập
chia tay
ngăn cách
chia lìa
biệt ly
bửa
phân liệt
biệt lập
tách bạch
xé lẻ
bứt
xa cách
phân ly
thoát li
tháo
rã
xa rời
tung
tách biệt
chia
xẻ
rời
rời rã
dỡ
phân li
tan rã
phân kỳ
sút
rút
chia li
cách biệt
cắt
chẽ
chia ly
ghẽ
long
phân kì
biệt li
đổ vỡ
li tán
bục
tét
chia cắt
rời rạc
rã rời
sớt
nứt
chia phôi
li biệt
rời
vỡ
nứt
tháo dỡ
ly tán
chẻ
vỡ
Ví dụ
"Tẽ ngô"
"Tẽ đôi ống nứa"
tẽ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tẽ là
tẽ
.