TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lật" - Kho Chữ
Lật
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Trở một vật để thay đổi mặt của nó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lật ngược
lộn
tốc
trở
xốc
con quay
lẫy
lăn
quay
xoay
xới
xoay
quay lơ
trở mình
đảo ngược
lật mặt
lảo đảo
lộn
tráo
day
lăn queo
xoay
ngoảnh
lăn lộn
vật
quặt
ngảnh
tráo đổi
chao động
xoay trở
rón
luân phiên
vật
ngoảy
chao đèn
lạng
chuyển
đảo
lật bật
lăn quay
luân chuyển
xây
lộn nhào
khuấy đảo
cạy
ngoặt
con quay
lắc lư
hoán vị
dở
chổng
quày
chao đảo
té ngửa
đậu phụ nhự
bong
chao
đảo lộn
con quay
quay
lay động
rẽ
lắc
ngật
lăn chiêng
chuyển vế
chuyển động
ngoắt
khuynh đảo
rùng
tráo trâng
chuyển động
luân lưu
dịch
Ví dụ
"Lật từng trang sách"
"Lật ngửa bàn tay"
"Thuyền bị lật"
lật có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lật là .