TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xang" - Kho Chữ
Xang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xê
động từ
phương ngữ
đưa qua đưa lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chạng
ngoay ngoảy
chao động
dao động
ngoe ngoảy
đưa
lắc la lắc lư
sịch
xáo
lung liêng
lắc lư
đánh đu
dao động
chao
lúc lắc
rung động
xịch
đu đưa
ngọ ngoạy
day
chao đèn
rón
quày
lắc
chao đảo
lúc la lúc lắc
khuơ
xoay
nảy
rung
nẩy
chựng
lảo đảo
giẫy nẩy
rúng động
rún rẩy
đong đưa
đậu phụ nhự
nhẩy cẫng
đung đưa
rỡn
xao
xoay vần
xê
rục rịch
xoay xoả
động
xì xục
tung tẩy
chao
nhẩy
đảo
luân chuyển
cua
chỏng kềnh
xoay trở
vung vẩy
dung dăng
xoay
qua
ngả nghiêng
xoay
quay lơ
xa lăng lắc
đôi
ngoẹo
ngoảy
xao động
lăn cù
lay
chuyển động
tày
phiêu dao
lúng liếng
Ví dụ
"Chân xang qua xang lại"
danh từ
Cung thứ ba của gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xê
xừ
xự
gio
giong
giấp cá
xỉ
xấp
xỏ lá ba que
hà
trùng triềng
xẩy
ghính
trời bể
hạp
gianh
triềng
xều
thoa
giai
xều
xì xà xì xồ
xầu
xìa
xang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xang là
xang
.