TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hạp" - Kho Chữ
Hạp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Giỏ
tính từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xấp
thoa
gio
xẩy
giở mặt
xỉ
giong
triềng
giấp cá
trùng triềng
giỏ
xìa
vầy
trảu
thối chí
trọi
vung vảy
ỳ
giúi giụi
thẩy
un
xuỵt
ghính
vô hồi kỳ trận
xều
gõ
thú thiệt
già đòn non nhẽ
xầu
xăn
thục
giối giăng
trầm mình
thơ từ
gianh
tùng chinh
vói
un
giải
trặc
hào lý
giấy dậm
vần vụ
giề
um
xít
trời bể
giáo giở
thuỵ
hà
thay lảy
tướt
xa xẩn
thối hôn
xầu
um sùm
tuần ty
trẽ
tí ta tí toét
tròng đỏ
xăm xắm
thương hải tang điền
giai
téo
tưng tưng
giấy chặm
tháp
vổ
võ trang
trụt
trảy
tưng
giở dạ
tính từ
(ngIII, 1).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giỏ
thú thiệt
giẫy
gõ
vổ
vầy
hào lý
thối chí
giải
giăng
giập giờn
un
un
xấp
vói
vô hồi kỳ trận
tháp
trầm mình
trặc
thoa
vần vụ
trẽ
giong
giầy
giở giời
giề
xít
giai
um
gio
vi ba
trời bể
ỳ
giấp cá
giở mặt
xập xè
hà
tưng tưng
xìa
xăn
vịm
trụt
thơ từ
giở dạ
giỗ
giấy dậm
tròng đỏ
xầu
um sùm
trụt
trảy
xâm xấp
thục
giấp
thị oai
thối hôn
giúi giụi
tướt
tươi nhuần
ti
thọ giới
tí ta tí toét
thun
xuỵt
ghính
xẩy
trặc
giền
tớp
giấy chặm
thay lảy
xều
tòn teng
hạp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hạp là
hạp
.