TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thẩy" - Kho Chữ
Thẩy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thày
đại từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trọi
gianh
thục
thoa
hạp
gio
giở mặt
vầy
ti
giong
xẩy
triềng
xấp
vạ
trảu
thơ thới
giấp cá
trầy vi tróc vẩy
thối chí
xìa
già đòn non nhẽ
xỉ
tùng chinh
vung vảy
giỏ
giấy chặm
vô hồi kỳ trận
un
thay lảy
giọi
giở giời
xều
thảo hèn
giẫy
giề
vói
giối giăng
thuỵ
trặc
tưng
bu
um
giấy dậm
trẽ
giai
tuần ty
trùng triềng
gõ
giải
ti
ỳ
tháp
thơ từ
giáo giở
thọ giáo
un
xăn
tí ta tí toét
u
xít
giả nhời
giai
tròng đỏ
vần vụ
trời bể
ghính
giúi giụi
xều
thú thiệt
hào lý
tiêm tất
tỵ
thét lác
vịm
đại từ
(phương ngữ,khẩu ngữ) thầy ấy.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thày
thầy
thầy đồ
thầy giáo
thầy
giáo sư
thầy bà
giáo viên
phu tử
giáo
giảng viên
danh sư
giáo giới
giáo học
giáo sư
tiên sinh
thầy
hắn
đại cao thủ
ta
em
thầy lang
thầy cãi
gia sư
thầy dòng
lang
tế tửu
giáo chức
sư mô
sư phụ
sư thầy
đồ
tổ sư
huấn đạo
giáo thụ
sư mẫu
thầy địa
thủ khoa
tấn sĩ
cô
đệ tử
tiên sư
trò
giáo sư
trợ giáo
thầy
thợ thầy
hương sư
quan thầy
từ
thầy ký
cô giáo
huấn luyện viên
tiên sinh
chúng
thiền sư
thầy pháp
môn đệ
thầy chùa
cha
sư đệ
học trò
thủ khoa
y sĩ
thầy tào
tay
ấy
đại phu
tiên nhân
giáp bảng
pháp sư
vũ sư
thạc sĩ
ông công
thẩy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thẩy là
thẩy
.