TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Hương sư
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hương cả
danh từ
từ cổ
thầy giáo trường làng thời Pháp thuộc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giáo học
giáo sư
thầy đồ
trợ giáo
sư phụ
huấn đạo
phu tử
tiên sinh
thầy
thầy giáo
giáo
danh sư
giáo sư
giáo viên
tế tửu
đồ
thầy
cô giáo
thầy dòng
thầy
giáo giới
sư mẫu
tiên sư
thầy bà
giáo thụ
lang vườn
thày
tổ sư
hương lí
sư mô
giáo chức
sư mẫu
gia sư
giáo sư
sư cụ
sư thầy
học sĩ
giáo sinh
giảng viên
thẩy
cư sĩ
bần sĩ
sĩ phu
thầy chùa
thầy tào
hương bộ
vũ sư
tiến sĩ
hương cống
tấn sĩ
tầm sư học đạo
thầy lang
túc nho
thầy mo
kẻ sĩ
tiên sinh
mục sư
mo then
giáo sĩ
sư đệ
học trò
thiền sư
thầy
em
thầy cúng
pháp sư
sư
thâm nho
thầy địa
thầy cãi
thợ thầy
huấn luyện viên
phó giáo sư
tiên nhân
Ví dụ
"Bổ hương sư về dạy học"
danh từ
Hương chức trong ban hội tề một làng ở Nam Bộ, sau hương cả và hương chủ, thời Pháp thuộc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hương cả
hương chức
lí trưởng
hương trưởng
hương hào
đương thứ
chánh hội
hương quản
hội tề
quan viên
trưởng thôn
thống lí
lý trưởng
lí dịch
tri huyện
tư văn
tiên chỉ
bang biện
chức dịch
chức sắc
huyện lệnh
hào mục
già làng
hào trưởng
thủ hiến
đốc lí
đốc phủ
hương chính
tù trưởng
đề lại
thái sư
chủ sự
cai tổng
hào lí
công sứ
trưởng lão
thống đốc
thống sứ
tuần phủ
kẻ cả
tề
chủ sự
chưởng bạ
án sát
thái thú
bố chánh
tộc trưởng
tể tướng
trưởng tộc
thị lang
cẩm
bố chính
thông phán
tham biện
thừa phái
tham nghị
bá
tư đồ
thứ sử
tướng công
bưởng trưởng
thị trưởng
thái phó
thượng thư
phó sứ
tham chính
sứ
lạc hầu
chủ nhiệm
giám binh
chánh
bang tá
tướng
chủ xị
hương sư có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hương sư là
hương sư
.
Từ đồng nghĩa của "hương sư" - Kho Chữ