TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kẻ cả" - Kho Chữ
Kẻ cả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Huênh hoang
danh từ
Người ở địa vị cao hơn tất cả những người khác (thường hàm ý chê)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đại ca
sếp
chóp bu
tướng
thủ lãnh
bề trên
thủ lĩnh
thống lí
bưởng trưởng
chánh
vua
lí trưởng
đại ca
chánh hội
vụ trưởng
cai tổng
chủ suý
tiên chỉ
chúa
hào trưởng
chức dịch
trưởng
trùm
bang biện
đầu sỏ
cương lãnh
chức sắc
đàn anh
lý trưởng
chánh tổng
chúa
trưởng thôn
quan viên
bậc
tù trưởng
thủ trưởng
tổng trấn
vua
vai vế
chánh
toán trưởng
hào mục
đội trưởng
thủ quân
chúa tể
tư lệnh
bá
chủ sự
hương trưởng
đoàn trưởng
ceo
thượng cấp
cường hào
vương tướng
thuyền trưởng
hào lí
ghế
thân hào
trưởng lão
thống soái
bá
viện trưởng
bố chánh
thầy
vế
đầu bảng
chủ nhiệm
ngài
đầu đảng
trùm
chức sắc
trưởng tộc
tộc trưởng
đốc lý
Ví dụ
"Kẻ cả trong làng"
danh từ
Huênh hoang, tỏ vẻ ta đây hơn người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
huênh hoang
nói tướng
anh hùng rơm
nghênh ngáo
nói thánh nói tướng
cao bồi
nhâng nháo
khoảnh
hách
cao ngạo
một tấc đến trời
hợm mình
hoang
anh hùng rơm
ngạo mạn
nói phách
ba hoa xích đế
to mồm
cà cưỡng
khuếch khoác
xưng
nghênh ngang
lên mặt
trộ
lên nước
phát ngôn
sĩ
láu táu
hung hăng
hợm hĩnh
tay chơi
lộng ngôn
dương dương tự đắc
hách dịch
thằng chả
ghê
ngoa dụ
trân
lang băm
cà khêu
hô hoán
vỗ ngực
yêng hùng
già
gà tồ
hống hách
dè bỉu
nói nhăng nói cuội
khủng khiếp
nói trạng
tinh tướng
quỷ
chó ghẻ
nhệu nhạo
bạo miệng
ông mãnh
oẻ hoẹ
phỉ báng
tưng tửng
bán trời không văn tự
bêu
ê chệ
bô lô ba la
bạo gan
ngoa ngoắt
đổng
nói hươu nói vượn
cấm cảu
chửi đổng
khờ khạo
vênh vác
khỉ
mách qué
táo tợn
Ví dụ
"Nói bằng giọng kẻ cả và dạy đời"
kẻ cả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kẻ cả là
kẻ cả
.