TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Lang băm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
thầy lang dốt nghề, chữa bậy để kiếm tiền.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phát ngôn
bôi bác
lang
ngọng
bôi bác
tay chơi
quỉ
phịa
ăn lường
đại bịp
quỷ
loạn ngôn
nói rã bọt mép
chó ghẻ
đại bợm
khéo
nói mép
kẻ cả
bịp
nói xàm
bôi
thầy dùi
khỉ
thằng chả
xảo ngôn
dối già
nói dóc
ẩu tả
ác một cái là
nịnh bợ
khốn
sàm ngôn
hát hỏng
vất
mắc lừa
dối dá
bẽ
ngoạm
ăn quỵt
ông mãnh
nói láo
tiếng bấc tiếng chì
bỏ bễ
vạ miệng
bêu
lắm thầy thối ma
xì xồ
bô lô ba la
giả
mách qué
ăn dày
ngón
cà khêu
lèo nhèo
tiếng là
đàm tiếu
nói chữ
ăn gian
khịa
giả tảng
nói tục
đá
xằng
cha
lèm bèm
khù khờ
cười nắc nẻ
ê chệ
đúp
nghẻo
môn
không khéo
ăn ốc nói mò
nói láo
lang băm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lang băm là .
Từ đồng nghĩa của "lang băm" - Kho Chữ