TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bỏ bễ" - Kho Chữ
Bỏ bễ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
nhưbỏ bê(thường nói về công việc chung)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bôi
quên béng
mất công
mắc công
bơ
bất cần
phớt lờ
chơi bời
phớt đời
bấn bíu
bôi bác
cười nắc nẻ
mặc kệ
nghẻo
phớt
được chăng hay chớ
bôi
nói xàm
chịu
khù khờ
đại
nằm khàn
loạn ngôn
chối
lo
say xỉn
oẻ hoẹ
dớ dẩn
nói trổng
phá đám
be
ẩu tả
không khéo
phớt lạnh
phớt tỉnh
hí húi
hát hỏng
kèo nhèo
nũng
vất
ăn lường
giận lẫy
phát ngôn
dối dá
thậm thọt
đùn
dở dói
bỏ ngoài tai
bốc hoả
qua mặt
thả sức
ừ ào
ngọng
nẻ
lạ lẫm
chòng ghẹo
bẽ
xì
lộng ngôn
nịnh bợ
ngẩn ngơ
trót dại
văng tục
xì
tảng lờ
bêu
phóng tay
lèm bèm
sấn
ê chệ
ngoạc
vót
lấy có
bóp mồm
Ví dụ
"Bỏ bễ công việc"
bỏ bễ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bỏ bễ là .