TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bỏ ngoài tai" - Kho Chữ
Bỏ ngoài tai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
coi như không nghe thấy, không thèm để ý đến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phớt lờ
phớt
phớt tỉnh
bưng tai giả điếc
tảng lờ
đắp tai cài trốc
bơ
phớt đời
bất cần
qua mặt
ừ ào
phớt lạnh
mặc kệ
quên béng
bỏ bễ
nghe
mỏng tai
lời nói gió bay
ngang tai
trái tai
giả câm giả điếc
nghe lỏm
điếc đặc
nói xỏ
rác tai
hớt lẻo
nghịch nhĩ
đầu môi chót lưỡi
tai
thèm vào
ngoài miệng
mặc thây
mít tịt
tránh tiếng
tát tai
quấy quá
ê
huỵch toẹt
vớ vẩn
toẹt
nghen
gọi là
ờ
giở giọng
rỉ tai
hoài của
nỏ miệng
giữ mồm giữ miệng
tịt mít
ớ
mất công
chõ
tặc lưỡi
điều nọ tiếng kia
giấu đầu hở đuôi
điều ong tiếng ve
trây
ngỏ
à uôm
cự nự
lạy cả nón
lắm chuyện
nom
oẻ hoẹ
khỏi phải nói
à
toáng
to mồm
dào
được chăng hay chớ
xì xồ
um
đừng có trách
phỉ phui
Ví dụ
"Bỏ ngoài tai những lời dị nghị"
bỏ ngoài tai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bỏ ngoài tai là .