TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngang tai" - Kho Chữ
Ngang tai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
khó nghe vì trái với lẽ thường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rác tai
nghịch nhĩ
trái tai
toáng
chan chát
to mồm
cách rách
xẵng
nhắng
toang toác
toang toang
ngọng
ruồi nhặng
khó gặm
cấm cảu
mỏng tai
um
nhặng
ba gai
mè nheo
lắm mồm
ngoắt ngoéo
điều ra tiếng vào
cứng đầu
lẳng nhẳng
nghe
nỏ mồm
tai tiếng
chua ngoa
quái
lắm điều
kèo nhèo
láo toét
tai
to tiếng
quang quác
cáu sườn
nói
tát tai
đớ
tiếng bấc tiếng chì
cấm ca cấm cảu
khó ăn khó nói
ồn ào
bai bải
mau mồm
giọng lưỡi
dài mồm
mang tiếng
nói ra nói vào
rối ra rối rít
té tát
ngọng nghịu
chan chát
ngọng
chua ngoét
khoảnh
phải gió
nghênh ngang
bẽ
mạnh miệng
ê chệ
hóc
ỏm tỏi
tâng hẩng
nhệu nhạo
ác một cái là
giở giọng
giọng điệu
thưỡi
bạo miệng
ăn nói
quấy quá
nhẽo nhèo
Ví dụ
"Câu nói nghe rất ngang tai"
ngang tai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngang tai là .