TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khó ăn khó nói" - Kho Chữ
Khó ăn khó nói
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Không biết nên nói năng, xử trí thế nào, thường là sau khi đã trót có điều sơ suất.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gãi đầu gãi tai
đớ
khó gặm
cứng họng
ê chệ
tịt mít
ngang tai
rác tai
nói đớt
ngọng
tắc họng
khù khờ
khỏi phải nói
ăn nói
bập bẹ
lúng búng
ngậm hột thị
bẽ
ngoắt ngoéo
xẵng
vuốt mặt không kịp
lắm điều
không tài nào
bạo ăn bạo nói
ngọng
nói suông
nói nhịu
cứng lưỡi
nỏ mồm
nói lắp
bô bô
điều ăn tiếng nói
gay
ngay râu
khó người khó ta
lắm chuyện
nôn
loạn ngôn
nghịch nhĩ
lắm mồm
chát lè
chả chớt
líu tíu
chớt nhả
ê
lời ăn tiếng nói
bẻo lẻo
nói mép
nói nhăng nói cuội
câm như hến
mắc công
thấy mồ
mồm miệng đỡ chân tay
mách qué
cứng miệng
làm khó
nói trống không
giữ mồm giữ miệng
đầu môi chót lưỡi
mít tịt
bạo mồm
lỡ lời
mau mồm
nói láo
lích kích
bai bải
lảm nhảm
vạ miệng
nhăn nhở
xì xồ
láo toét
mất công
thưỡi
buột miệng
khó ăn khó nói có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khó ăn khó nói là .