TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lạy cả nón" - Kho Chữ
Lạy cả nón
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
xin chịu, hoàn toàn không dám làm, dám nhận (thường dùng để tỏ thái độ không tán thành, hoặc mỉa mai, châm biếm một việc nào đó).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lạy
lạy ông tôi ở bụi này
kèo nèo
trây
ngo ngoe
hét lác
lẫy
ăn cám
a lê
lấy có
dám
chịu
lòn
chối
chào rơi
nẹt
nói khan nói vã
lèo nhèo
khẩn khoản
la lối
ăn quỵt
ới
nạt
ngặt nghẽo
nghen
hả
gọi là
này
kêu ca
quái
trời
cắn câu
liếm gót
giãy nảy
tảng lờ
kêu nài
hóc hách
thí
nóng gáy
thưa gửi
dào
ngoen ngoẻn
kèo nhèo
lên lớp
lải nhải lài nhài
lay nhay
nịnh bợ
khốn kiếp
thèm vào
ê
thèm nhạt
đòi
khốn
nằm khàn
láo toét
la lối
lắm thầy thối ma
kháy
nể nang
đá thúng đụng nia
chạy chọt
càu nhàu
phán
được chăng hay chớ
ốm đòn
chết chưa
lên giọng
nghịch nhĩ
rên
lắc đầu lè lưỡi
luồn
quang quác
hét ra lửa
gạ
lạy cả nón có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lạy cả nón là .