TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cắn câu" - Kho Chữ
Cắn câu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
mắc mưu cám dỗ của kẻ khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mắc lừa
cắm sừng
lỡm
bịp
ăn lường
đánh lừa
uốn éo
dụ khị
chài
trác
dối già
cò cưa
đánh bài
cù
móc
ăn chẹt
ăn hiếp
kều
móc máy
xỏ mũi
cười nịnh
múa mỏ
chơi xỏ
uốn
ăn bẫm
ăn quỵt
đại bịp
liếm gót
bắt nhân tình
nẹt
bóp mũi
phỉnh
nói móc
cáu sườn
kê úm
xỏ ngọt
chọc léc
bắt ne bắt nét
chọc ghẹo
xúi bẩy
nũng
xuýt
đổ điêu
úm
dắt gái
gạ
chơi
húc
dắt mũi
đòi
chơi khăm
gà
dóc
ăn gian
diếc móc
lử cò bợ
lừa phỉnh
đùn đẩy
tai
kháy
nịnh đầm
ăn cám
cười nắc nẻ
tẩn
gạt gẫm
chòng ghẹo
luồn lọt
cạo
ăn hiếp ăn đáp
phỉnh phờ
ăn người
nắc nỏm
ghẹo
nhem thèm
Ví dụ
"Cô bé đã cắn câu!"
cắn câu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cắn câu là .