TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "úm" - Kho Chữ
Úm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chú
động từ
(thông tục) bịp, đánh lừa người không biết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bịp
đánh lừa
trác
lỡm
loè bịp
mắc lừa
gạt gẫm
dối già
lừa phỉnh
gạt lường
đại bịp
giở trò
kê úm
nói điêu
ăn lường
dụ khị
chơi xỏ
giả
cắn câu
đánh bài
kều
đánh tráo
giả đận
phỉnh phờ
giả tảng
giả đò
xui
giả bộ
dóc
bóp mũi
xì
móc
đe
giả cách
đùn đẩy
đùa
ngón
chơi khăm
xí xa xí xớn
bợ đít
trót dại
dàn cảnh
bêu diếu
nói dóc
lạ lẫm
xuýt
thị uy
ếm
ăn người
làm bộ
cười nịnh
xảo ngôn
chọc ghẹo
lật tẩy
nói láo
ăn gian
ăn bẫm
xúi bẩy
giả lả
dựng chuyện
giở trò
làm
đưa đẩy
đóng kịch
xuýt
vớ vẩn
đá đưa
tẩn
nói móc
đùa
vờ vẫn
làm trò
ăn quỵt
hù
Ví dụ
"Thôi, đừng úm nhau nữa!"
động từ
hiếm
đọc thần chú làm phép
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chú
tụng niệm
cầu kinh
cầu phong
khấn vái
cúng quảy
chiêu hồn
cầu nguyện
cầu
huých
cầu phúc
triệu
thề ước
vời
chiêu phủ
ra tay
phát động
cầu khẩn
chỏng
hầu
kêu cầu
hè
xui giục
gọi hồn
làm phép
chiêu hiền
làm dấu
tế lễ
tuyên thệ
chiêu dân
thề
mở màn
cầu tài
mời gọi
cầu cúng
lạy van
cầu xin
á thánh
chào mời
núc
giong
chuốc
thề nguyền
nhen nhóm
chuẩn chi
cậy
khuyến khích
chi dụng
đính ước
thỉnh cầu
lậy
thu dụng
tổng động viên
vào
phù hộ
van xin
hành quyết
xin
chiêu mộ
gọi
gọi
khẩn nài
ăn mày
tòng ngũ
thuê
chõ mõm
cho
mời rơi
thuê
hành khất
cổ võ
nhen
cho
quyến
Ví dụ
"Thầy phù thuỷ úm"
úm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với úm là
úm
.