TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đánh lừa" - Kho Chữ
Đánh lừa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho bị mắc lừa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mắc lừa
lừa phỉnh
gạt gẫm
bịp
dối già
trác
loè bịp
gạt lường
úm
đánh tráo
đánh bài
lỡm
đại bịp
giở trò
nói điêu
đùa
xảo ngôn
cắn câu
ăn lường
dụ khị
giả
chơi xỏ
bêu diếu
giả tảng
ăn gian
kều
chơi khăm
đùn đẩy
ba que
đe
ngón
giả đận
vu khống
bôi bác
dàn cảnh
đấu đá
dựng chuyện
đổ điêu
giả đò
giả cách
cười nịnh
phỉnh phờ
nói láo
giở trò
đặt điều
giả lả
làm trò
đùa
nói dối
đùa nghịch
giả bộ
móc
đùa giỡn
nói dóc
đánh trống lảng
đánh chác
đóng kịch
châm biếm
đà đao
đưa đẩy
tẩn
kê úm
chọc léc
dóc
mánh khoé
lừa
vờ vẫn
mạo xưng
ăn chẹt
kháy
chọc ghẹo
giả
chế
giả nhân giả nghĩa
Ví dụ
"Bày mưu đánh lừa"
"Đánh lừa dư luận"
đánh lừa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đánh lừa là .