TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đùn đẩy" - Kho Chữ
Đùn đẩy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
đùn cho người khác, không muốn nhận về mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đùn
đánh bài
đùa
đưa đón
đánh trống lảng
đưa đẩy
dụ khị
chọc ghẹo
đánh lừa
kều
chơi
luồn lọt
bịp
đú đởn
giở trò
gạ
kê
cắn câu
đổ điêu
liếm gót
bôi bác
trác
đánh đụng
nói vuốt đuôi
qua mặt
chối
gà
kê úm
úm
ăn người
đấu đá
đá đưa
chớt nhả
mắc lừa
đố
xúi bẩy
giở trò
tránh tiếng
mắc công
ăn hiếp
kê kích
chế
ăn lường
chơi xỏ
chòng ghẹo
dám
nói kháy
giở giọng
thù
ăn chẹt
nịnh bợ
đùa nghịch
chọc
tị hiềm
cù
vác mặt
ghếch
bóp mũi
lỡm
thách
phớt lạnh
gạt gẫm
đá thúng đụng nia
đả
nũng
thí
chơi trèo
lòi đuôi
ghẹo
phớt
luồn
nẻ
uốn
cà khịa
Ví dụ
"Gặp việc khó là đùn đẩy"
"Đùn đẩy việc nhà cho em"
đùn đẩy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đùn đẩy là .