TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đánh đụng" - Kho Chữ
Đánh đụng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
chung nhau cùng mổ thịt lợn, bò, v.v. để chia ăn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chia chác
đấu đá
đánh chác
đánh đá
đánh đấm
choảng
thù
cà
đấu khẩu
đánh chén
đùn đẩy
chan tương đổ mẻ
đấu
chọc gan
đả
cà khịa
gây sự
gây lộn
đánh vỗ mặt
đánh đùng
cãi chày cãi cối
cạo
cãi cọ
đùn
cãi lộn
vào hùa
bẻ bai
phá đám
xỉa xói
xỉa
nẻ
chó ghẻ
tẩn
chọc
đùa
gây gổ
khao
chọc ghẹo
đánh cá
hục hặc
phết
lí sự
phun
chọc tức
cãi vã
cãi
tán
đòi
xì xào
dê diếu
xô bát xô đũa
oẻ hoẹ
đâm hông
chớt nhả
đánh bài
chửi bới
kê úm
kê kích
tí toét
ghè
quấy quả
tranh cãi
chơi
ốm đòn
quặc
đá thúng đụng nia
chẩu
nói toạc móng heo
đàm tiếu
chọc léc
khi dể
sát phạt
cò cưa
bới bèo ra bọ
Ví dụ
"Hai nhà đánh đụng một con chó"
đánh đụng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đánh đụng là .