TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vào hùa" - Kho Chữ
Vào hùa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
theo nhau làm việc gì đó không tốt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ăn rơ
hí húi
ngoặc
hú hí
lủm
hò
nghẻo
hát hỏng
tán dóc
mà cả
chơi bời
ghé gẩm
hôn hít
kê úm
cò cưa
đùa
đánh bài
tán gẫu
thậm thọt
tán
hằm hừ
chuyện
xuýt
cà
ám quẻ
cắn câu
đấu đá
ton hót
mắc công
choảng
ghè
dụ khị
đánh đụng
húc
xui
xì
luồn lọt
cười nắc nẻ
tí toét
tâu
thù
đánh chác
hót
kê
bôi
đùa giỡn
đánh đá
dạo
chơi nhởi
xúi bẩy
ăn lường
hù
múa mỏ
đánh lừa
nói mép
đùa nghịch
xì xồ
đúp
tẩn
phều
mở miệng
ới
kều
bóp mồm
ca hát
bù khú
nói xàm
cù
nũng
tán phễu
quấy
vót
ừ hữ
quặc
Ví dụ
"Vào hùa với nhau trêu bạn"
vào hùa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vào hùa là .