TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn rơ" - Kho Chữ
Ăn rơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
hợp ý nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động, lời nói (thường dùng với nghĩa xấu)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vào hùa
ngoặc
ăn quỵt
ăn lường
kều
rặn
cắn câu
khới
xúi bẩy
tán dóc
cà
rôm
dụ khị
kê kích
ăn gian
lừa
khao
ngón
kê
è cổ
thù
cù
ra bộ
gạ
rôm rả
hí húi
xuýt
mắc công
phết
ăn dày
kê úm
chài
quấy
nũng
tán
rít
bán độ
khiêu khích
luồn lọt
dạo
ăn người
kèo nèo
phều
cười nắc nẻ
nhậu
xì xồ
chắc mẩm
ăn bẫm
đánh bài
boóng
tí toét
chan tương đổ mẻ
lử cò bợ
chơi chữ
cà khịa
mừng cuống
um
gượng nhẹ
ăn mảnh
dàn cảnh
quen mui
lủm
đá
khê
ba rọi
xỏ ngọt
trây
bôi
sổ
cáo
chạy chọt
cự
ám quẻ
ra đầu ra đũa
Ví dụ
"Kế toán ăn rơ với giám đốc để rút tiền công quỹ"
ăn rơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn rơ là .